Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 6/2256

Tháng 6 năm 2256 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2256 của tuổi Quý Tỵ gồm: 02/06, 17/06, 22/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2256

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 8/5
Nhâm
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
2/6
Âm: 9/5
Quý
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/6
Âm: 10/5
Giáp
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/6
Âm: 11/5
Ất
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 12/5
Bính
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 13/5
Đinh
Tỵ
Bế Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 14/5
Mậu
Ngọ
Kiến Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/6
Âm: 15/5
Kỷ
Mùi
Trừ Mão +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/6
Âm: 16/5
Canh
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 17/5
Tân
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/6
Âm: 18/5
Nhâm
Tuất
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 19/5
Quý
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/6
Âm: 20/5
Giáp
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 21/5
Ất
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/6
Âm: 22/5
Bính
Dần
Thành Tinh +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 23/5
Đinh
Mão
Thu Trương +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/6
Âm: 24/5
Mậu
Thìn
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/6
Âm: 25/5
Kỷ
Tỵ
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/6
Âm: 26/5
Canh
Ngọ
Kiến Giác +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/6
Âm: 27/5
Tân
Mùi
Trừ Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 28/5
Nhâm
Thân
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 29/5
Quý
Dậu
Bình Phòng +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/6
Âm: 1/6
Giáp
Tuất
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/6
Âm: 2/6
Ất
Hợi
Chấp +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/6
Âm: 3/6
Bính
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 4/6
Đinh
Sửu
Nguy Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 5/6
Mậu
Dần
Thành Ngưu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 6/6
Kỷ
Mão
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/6
Âm: 7/6
Canh
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 8/6
Tân
Tỵ
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết