Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2256

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2256 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2256 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/05, 05/05, 12/05, 14/05, 21/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2256

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 6/4
Tân
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 7/4
Nhâm
Ngọ
Mãn Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 8/4
Quý
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 9/4
Giáp
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 10/4
Ất
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 11/4
Bính
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 12/4
Đinh
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/5
Âm: 13/4
Mậu
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 14/4
Kỷ
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 15/4
Canh
Dần
Thu Vị +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 16/4
Tân
Mão
Khai Mão +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 17/4
Nhâm
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 18/4
Quý
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 19/4
Giáp
Ngọ
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 20/4
Ất
Mùi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/5
Âm: 21/4
Bính
Thân
Bình Quỷ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 22/4
Đinh
Dậu
Định Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 23/4
Mậu
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 24/4
Kỷ
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/5
Âm: 25/4
Canh
Nguy Dực +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/5
Âm: 26/4
Tân
Sửu
Thành Chẩn +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 27/4
Nhâm
Dần
Thu Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 28/4
Quý
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 29/4
Giáp
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/5
Âm: 1/5
Ất
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 2/5
Bính
Ngọ
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 3/5
Đinh
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 4/5
Mậu
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 5/5
Kỷ
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 6/5
Canh
Tuất
Chấp Ngưu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 7/5
Tân
Hợi
Phá Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết