Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 6/2185

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 6 năm 2185. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2185 của tuổi Quý Tỵ gồm: 07/06, 22/06, 23/06, 26/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2185

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 4/5
Canh
Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/6
Âm: 5/5
Tân
Sửu
Thành Đẩu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 6/5
Nhâm
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/6
Âm: 7/5
Quý
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 8/5
Giáp
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/6
Âm: 9/5
Ất
Tỵ
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
7/6
Âm: 10/5
Bính
Ngọ
Kiến Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 11/5
Đinh
Mùi
Trừ Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 12/5
Mậu
Thân
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 13/5
Kỷ
Dậu
Bình Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 14/5
Canh
Tuất
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 15/5
Tân
Hợi
Chấp Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/6
Âm: 16/5
Nhâm
Phá Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 17/5
Quý
Sửu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/6
Âm: 18/5
Giáp
Dần
Thành Sâm +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 19/5
Ất
Mão
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/6
Âm: 20/5
Bính
Thìn
Khai Quỷ +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/6
Âm: 21/5
Đinh
Tỵ
Bế Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 22/5
Mậu
Ngọ
Kiến Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 23/5
Kỷ
Mùi
Trừ Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 24/5
Canh
Thân
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 25/5
Tân
Dậu
Bình Chẩn +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/6
Âm: 26/5
Nhâm
Tuất
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/6
Âm: 27/5
Quý
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/6
Âm: 28/5
Giáp
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 29/5
Ất
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/6
Âm: 1/6
Bính
Dần
Thành Tâm +4 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/6
Âm: 2/6
Đinh
Mão
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 3/6
Mậu
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 4/6
Kỷ
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết