Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2185

Tháng 5 năm 2185 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2185 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/05, 05/05, 09/05, 14/05, 16/05, 24/05, 29/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2185

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 2/4
Kỷ
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 3/4
Canh
Ngọ
Mãn Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 4/4
Tân
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 5/4
Nhâm
Thân
Định +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 6/4
Quý
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 7/4
Giáp
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 8/4
Ất
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/5
Âm: 9/4
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 10/4
Đinh
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 11/4
Mậu
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/5
Âm: 12/4
Kỷ
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 13/4
Canh
Thìn
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 14/4
Tân
Tỵ
Kiến Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 15/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 16/4
Quý
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/5
Âm: 17/4
Giáp
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 18/4
Ất
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 19/4
Bính
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 20/4
Đinh
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/5
Âm: 21/4
Mậu
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
21/5
Âm: 22/4
Kỷ
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 23/4
Canh
Dần
Thu Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 24/4
Tân
Mão
Khai Trương +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 25/4
Nhâm
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 26/4
Quý
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 27/4
Giáp
Ngọ
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 28/4
Ất
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/5
Âm: 29/4
Bính
Thân
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 1/5
Đinh
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 2/5
Mậu
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 3/5
Kỷ
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết