Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 6/2166

Tháng 6 năm 2166 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2166 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/06, 09/06, 26/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2166

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 4/5
Canh
Thân
Bình +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/6
Âm: 5/5
Tân
Dậu
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 6/5
Nhâm
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 7/5
Quý
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/6
Âm: 8/5
Giáp
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/6
Âm: 9/5
Ất
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/6
Âm: 10/5
Bính
Dần
Thành Vị +4 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 11/5
Đinh
Mão
Thu Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 12/5
Mậu
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 13/5
Kỷ
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 14/5
Canh
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 15/5
Tân
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/6
Âm: 16/5
Nhâm
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 17/5
Quý
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/6
Âm: 18/5
Giáp
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 19/5
Ất
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/6
Âm: 20/5
Bính
Phá Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 21/5
Đinh
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 22/5
Mậu
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 23/5
Kỷ
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 24/5
Canh
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/6
Âm: 25/5
Tân
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/6
Âm: 26/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Tâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/6
Âm: 27/5
Quý
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 28/5
Giáp
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 29/5
Ất
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/6
Âm: 1/6
Bính
Tuất
Định Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/6
Âm: 2/6
Đinh
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/6
Âm: 3/6
Mậu
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 4/6
Kỷ
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết