Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2166

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2166 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2166 của tuổi Quý Tỵ gồm: 09/05, 25/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2166

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 2/4
Kỷ
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/5
Âm: 3/4
Canh
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 4/4
Tân
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/5
Âm: 5/4
Nhâm
Thìn
Kiến +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 6/4
Quý
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 7/4
Giáp
Ngọ
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 8/4
Ất
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 9/4
Bính
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 10/4
Đinh
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 11/4
Mậu
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 12/4
Kỷ
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/5
Âm: 13/4
Canh
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 14/4
Tân
Sửu
Thành Chủy +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 15/4
Nhâm
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 16/4
Quý
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 17/4
Giáp
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/5
Âm: 18/4
Ất
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 19/4
Bính
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 20/4
Đinh
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 21/4
Mậu
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 22/4
Kỷ
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 23/4
Canh
Tuất
Chấp Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 24/4
Tân
Hợi
Phá Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/5
Âm: 25/4
Nhâm
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
25/5
Âm: 26/4
Quý
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 27/4
Giáp
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 28/4
Ất
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 29/4
Bính
Thìn
Bế +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 1/5
Đinh
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 2/5
Mậu
Ngọ
Trừ Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/5
Âm: 3/5
Kỷ
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết