Ngày Tốt Trong Tháng 6/2081 Của Tuổi Quý Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 6/2081 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2081 của tuổi Quý Tỵ gồm: 12/06, 27/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2081

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 24/4
Ất
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/6
Âm: 25/4
Bính
Thân
Bình Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 26/4
Đinh
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/6
Âm: 27/4
Mậu
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 28/4
Kỷ
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/6
Âm: 29/4
Canh
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 1/5
Tân
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/6
Âm: 2/5
Nhâm
Dần
Thành Tinh +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/6
Âm: 3/5
Quý
Mão
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 4/5
Giáp
Thìn
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/6
Âm: 5/5
Ất
Tỵ
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 6/5
Bính
Ngọ
Kiến Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/6
Âm: 7/5
Đinh
Mùi
Trừ Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 8/5
Mậu
Thân
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 9/5
Kỷ
Dậu
Bình Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/6
Âm: 10/5
Canh
Tuất
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 11/5
Tân
Hợi
Chấp +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/6
Âm: 12/5
Nhâm
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 13/5
Quý
Sửu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 14/5
Giáp
Dần
Thành Ngưu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 15/5
Ất
Mão
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/6
Âm: 16/5
Bính
Thìn
Khai +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/6
Âm: 17/5
Đinh
Tỵ
Bế Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 18/5
Mậu
Ngọ
Kiến Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 19/5
Kỷ
Mùi
Trừ Bích +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/6
Âm: 20/5
Canh
Thân
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 21/5
Tân
Dậu
Bình Lâu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/6
Âm: 22/5
Nhâm
Tuất
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 23/5
Quý
Hợi
Chấp Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/6
Âm: 24/5
Giáp
Phá Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết