Ngày Tốt Trong Tháng 6/2054 Của Tuổi Quý Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 6/2054 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2054 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/06, 05/06, 11/06, 22/06, 30/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2054

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 25/4
Quý
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/6
Âm: 26/4
Giáp
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 27/4
Ất
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/6
Âm: 28/4
Bính
Nguy Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 29/4
Đinh
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/6
Âm: 1/5
Mậu
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/6
Âm: 2/5
Kỷ
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/6
Âm: 3/5
Canh
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 4/5
Tân
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/6
Âm: 5/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 6/5
Quý
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/6
Âm: 7/5
Giáp
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 8/5
Ất
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/6
Âm: 9/5
Bính
Tuất
Định Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/6
Âm: 10/5
Đinh
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/6
Âm: 11/5
Mậu
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/6
Âm: 12/5
Kỷ
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/6
Âm: 13/5
Canh
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 14/5
Tân
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 15/5
Nhâm
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/6
Âm: 16/5
Quý
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/6
Âm: 17/5
Giáp
Ngọ
Kiến Tâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/6
Âm: 18/5
Ất
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 19/5
Bính
Thân
Mãn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 20/5
Đinh
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 21/5
Mậu
Tuất
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/6
Âm: 22/5
Kỷ
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/6
Âm: 23/5
Canh
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 24/5
Tân
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/6
Âm: 25/5
Nhâm
Dần
Thành Thất +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết