Ngày Tốt Trong Tháng 6/2049 Của Tuổi Ất Mùi

Tháng 6 năm 2049 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2049 của tuổi Ất Mùi gồm: 03/06, 08/06, 16/06, 24/06, 27/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2049

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 2/5
Đinh
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/6
Âm: 3/5
Mậu
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 4/5
Kỷ
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/6
Âm: 5/5
Canh
Tuất
Chấp Ngưu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 6/5
Tân
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 7/5
Nhâm
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 8/5
Quý
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/6
Âm: 9/5
Giáp
Dần
Thành Thất +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/6
Âm: 10/5
Ất
Mão
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/6
Âm: 11/5
Bính
Thìn
Khai Khuê +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/6
Âm: 12/5
Đinh
Tỵ
Bế Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 13/5
Mậu
Ngọ
Kiến Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 14/5
Kỷ
Mùi
Trừ Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 15/5
Canh
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 16/5
Tân
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/6
Âm: 17/5
Nhâm
Tuất
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 18/5
Quý
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 19/5
Giáp
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 20/5
Ất
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/6
Âm: 21/5
Bính
Dần
Thành Tinh +4 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/6
Âm: 22/5
Đinh
Mão
Thu Trương +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 23/5
Mậu
Thìn
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 24/5
Kỷ
Tỵ
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/6
Âm: 25/5
Canh
Ngọ
Kiến Giác +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/6
Âm: 26/5
Tân
Mùi
Trừ Cang +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/6
Âm: 27/5
Nhâm
Thân
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 28/5
Quý
Dậu
Bình Phòng +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/6
Âm: 29/5
Giáp
Tuất
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/6
Âm: 30/5
Ất
Hợi
Chấp +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 1/6
Bính
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết