Ngày Tốt Trong Tháng 9/2049 Của Tuổi Ất Mùi

Tháng 9 năm 2049 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2049 của tuổi Ất Mùi gồm: 08/09, 15/09, 24/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2049

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 5/8
Kỷ
Mão
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 6/8
Canh
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 7/8
Tân
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 8/8
Nhâm
Ngọ
Khai Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 9/8
Quý
Mùi
Bế Mão +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/9
Âm: 10/8
Giáp
Thân
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/9
Âm: 11/8
Ất
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 12/8
Bính
Tuất
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/9
Âm: 13/8
Đinh
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 14/8
Mậu
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 15/8
Kỷ
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/9
Âm: 16/8
Canh
Dần
Chấp Tinh +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/9
Âm: 17/8
Tân
Mão
Phá Trương +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 18/8
Nhâm
Thìn
Nguy Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 19/8
Quý
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/9
Âm: 20/8
Giáp
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/9
Âm: 21/8
Ất
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 22/8
Bính
Thân
Bế Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 23/8
Đinh
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 24/8
Mậu
Tuất
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/9
Âm: 25/8
Kỷ
Hợi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/9
Âm: 26/8
Canh
Bình +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/9
Âm: 27/8
Tân
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/9
Âm: 28/8
Nhâm
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/9
Âm: 29/8
Quý
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/9
Âm: 30/8
Giáp
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
27/9
Âm: 1/9
Ất
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/9
Âm: 2/9
Bính
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 3/9
Đinh
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 4/9
Mậu
Thân
Bế Khuê +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết