Ngày Tốt Trong Tháng 6/2045 Của Tuổi Ất Sửu

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2045 của tuổi Ất Sửu gồm: 04/06, 29/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2045

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 16/4
Bính
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 17/4
Đinh
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/6
Âm: 18/4
Mậu
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 19/4
Kỷ
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/6
Âm: 20/4
Canh
Dần
Thu Tâm +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/6
Âm: 21/4
Tân
Mão
Thu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/6
Âm: 22/4
Nhâm
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/6
Âm: 23/4
Quý
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 24/4
Giáp
Ngọ
Kiến Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 25/4
Ất
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/6
Âm: 26/4
Bính
Thân
Mãn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 27/4
Đinh
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 28/4
Mậu
Tuất
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/6
Âm: 29/4
Kỷ
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 1/5
Canh
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 2/5
Tân
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 3/5
Nhâm
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 4/5
Quý
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/6
Âm: 5/5
Giáp
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 6/5
Ất
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/6
Âm: 7/5
Bính
Ngọ
Kiến Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 8/5
Đinh
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/6
Âm: 9/5
Mậu
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 10/5
Kỷ
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/6
Âm: 11/5
Canh
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/6
Âm: 12/5
Tân
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 13/5
Nhâm
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 14/5
Quý
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 15/5
Giáp
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/6
Âm: 16/5
Ất
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết