Ngày Tốt Trong Tháng 5/2045 Của Tuổi Ất Sửu

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2045 của tuổi Ất Sửu gồm: 02/05, 03/05, 07/05, 11/05, 16/05, 31/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2045

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 15/3
Ất
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/5
Âm: 16/3
Bính
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/5
Âm: 17/3
Đinh
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/5
Âm: 18/3
Mậu
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 19/3
Kỷ
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/5
Âm: 20/3
Canh
Thân
Bình Đê +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/5
Âm: 21/3
Tân
Dậu
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 22/3
Nhâm
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 23/3
Quý
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 24/3
Giáp
Nguy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 25/3
Ất
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 26/3
Bính
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 27/3
Đinh
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 28/3
Mậu
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/5
Âm: 29/3
Kỷ
Tỵ
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 30/3
Canh
Ngọ
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 1/4
Tân
Mùi
Mãn Bích +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/5
Âm: 2/4
Nhâm
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/5
Âm: 3/4
Quý
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 4/4
Giáp
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 5/4
Ất
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 6/4
Bính
Nguy Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 7/4
Đinh
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 8/4
Mậu
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 9/4
Kỷ
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 10/4
Canh
Thìn
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/5
Âm: 11/4
Tân
Tỵ
Kiến Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 12/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/5
Âm: 13/4
Quý
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/5
Âm: 14/4
Giáp
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 15/4
Ất
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết