Ngày Tốt Trong Tháng 9/2045 Của Tuổi Ất Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2045 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2045 của tuổi Ất Sửu gồm: 09/09, 21/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2045

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 20/7
Mậu
Ngọ
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 21/7
Kỷ
Mùi
Bế Nữ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/9
Âm: 22/7
Canh
Thân
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 23/7
Tân
Dậu
Trừ Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 24/7
Nhâm
Tuất
Mãn Thất +2 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/9
Âm: 25/7
Quý
Hợi
Bình Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 26/7
Giáp
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/9
Âm: 27/7
Ất
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 28/7
Bính
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/9
Âm: 29/7
Đinh
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 1/8
Mậu
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/9
Âm: 2/8
Kỷ
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/9
Âm: 3/8
Canh
Ngọ
Thu Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 4/8
Tân
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/9
Âm: 5/8
Nhâm
Thân
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 6/8
Quý
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 7/8
Giáp
Tuất
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 8/8
Ất
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/9
Âm: 9/8
Bính
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/9
Âm: 10/8
Đinh
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/9
Âm: 11/8
Mậu
Dần
Chấp Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/9
Âm: 12/8
Kỷ
Mão
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/9
Âm: 13/8
Canh
Thìn
Nguy Đê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 14/8
Tân
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 15/8
Nhâm
Ngọ
Thu Tâm +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
26/9
Âm: 16/8
Quý
Mùi
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/9
Âm: 17/8
Giáp
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/9
Âm: 18/8
Ất
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 19/8
Bính
Tuất
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/9
Âm: 20/8
Đinh
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết