Ngày Tốt Trong Tháng 6/2030 Của Tuổi Tân Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 6/2030 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Sửu (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Bích Thượng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Tân Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2030 của tuổi Tân Sửu gồm: 04/06, 08/06, 12/06, 20/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2030

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 1/5
Đinh
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 2/5
Mậu
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/6
Âm: 3/5
Kỷ
Tỵ
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 4/5
Canh
Ngọ
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/6
Âm: 5/5
Tân
Mùi
Mãn Bích +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/6
Âm: 6/5
Nhâm
Thân
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 7/5
Quý
Dậu
Bình Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/6
Âm: 8/5
Giáp
Tuất
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/6
Âm: 9/5
Ất
Hợi
Chấp Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 10/5
Bính
Phá Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 11/5
Đinh
Sửu
Nguy Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 12/5
Mậu
Dần
Thành Sâm +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/6
Âm: 13/5
Kỷ
Mão
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 14/5
Canh
Thìn
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 15/5
Tân
Tỵ
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/6
Âm: 16/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Tinh +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/6
Âm: 17/5
Quý
Mùi
Trừ Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/6
Âm: 18/5
Giáp
Thân
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 19/5
Ất
Dậu
Bình Chẩn +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/6
Âm: 20/5
Bính
Tuất
Định Giác +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/6
Âm: 21/5
Đinh
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 22/5
Mậu
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 23/5
Kỷ
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 24/5
Canh
Dần
Thành Tâm +3 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/6
Âm: 25/5
Tân
Mão
Thu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/6
Âm: 26/5
Nhâm
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/6
Âm: 27/5
Quý
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 28/5
Giáp
Ngọ
Kiến Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/6
Âm: 29/5
Ất
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/6
Âm: 30/5
Bính
Thân
Mãn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết