Ngày Tốt Trong Tháng 10/2030 Của Tuổi Tân Sửu

Tháng 10 năm 2030 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Sửu (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Bích Thượng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Tân Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2030 của tuổi Tân Sửu gồm: 28/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2030

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 5/9
Kỷ
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 6/9
Canh
Ngọ
Thu Sâm +1 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/10
Âm: 7/9
Tân
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/10
Âm: 8/9
Nhâm
Thân
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/10
Âm: 9/9
Quý
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 10/9
Giáp
Tuất
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/10
Âm: 11/9
Ất
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/10
Âm: 12/9
Bính
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/10
Âm: 13/9
Đinh
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 14/9
Mậu
Dần
Định Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 15/9
Kỷ
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 16/9
Canh
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/10
Âm: 17/9
Tân
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 18/9
Nhâm
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 19/9
Quý
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/10
Âm: 20/9
Giáp
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/10
Âm: 21/9
Ất
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 22/9
Bính
Tuất
Kiến Ngưu +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 23/9
Đinh
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 24/9
Mậu
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 25/9
Kỷ
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 26/9
Canh
Dần
Định Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 27/9
Tân
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 28/9
Nhâm
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/10
Âm: 29/9
Quý
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 30/9
Giáp
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 1/10
Ất
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/10
Âm: 2/10
Bính
Thân
Khai Tất +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 3/10
Đinh
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 4/10
Mậu
Tuất
Kiến Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 5/10
Kỷ
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết