Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2129

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2129. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2129 của tuổi Quý Tỵ gồm: 18/05, 27/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2129

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 13/3
Ất
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/5
Âm: 14/3
Bính
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 15/3
Đinh
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/5
Âm: 16/3
Mậu
Dần
Khai Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 17/3
Kỷ
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/5
Âm: 18/3
Canh
Thìn
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 19/3
Tân
Tỵ
Kiến Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 20/3
Nhâm
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 21/3
Quý
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 22/3
Giáp
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 23/3
Ất
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 24/3
Bính
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 25/3
Đinh
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/5
Âm: 26/3
Mậu
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
15/5
Âm: 27/3
Kỷ
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 28/3
Canh
Dần
Thu Tâm +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/5
Âm: 29/3
Tân
Mão
Khai +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 1/4
Nhâm
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/5
Âm: 2/4
Quý
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 3/4
Giáp
Ngọ
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 4/4
Ất
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/5
Âm: 5/4
Bính
Thân
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 6/4
Đinh
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 7/4
Mậu
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 8/4
Kỷ
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/5
Âm: 9/4
Canh
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
27/5
Âm: 10/4
Tân
Sửu
Thành Lâu +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 11/4
Nhâm
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 12/4
Quý
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 13/4
Giáp
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 14/4
Ất
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết