Ngày tốt tuổi Nhâm Dần tháng 5/2108

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2108. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2108 của tuổi Nhâm Dần gồm: 10/05, 25/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2108

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 21/3
Ất
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 22/3
Bính
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 23/3
Đinh
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 24/3
Mậu
Thành Quỷ +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 25/3
Kỷ
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
6/5
Âm: 26/3
Canh
Dần
Thu Tinh +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/5
Âm: 27/3
Tân
Mão
Khai Trương +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 28/3
Nhâm
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 29/3
Quý
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 30/3
Giáp
Ngọ
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 1/4
Ất
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/5
Âm: 2/4
Bính
Thân
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/5
Âm: 3/4
Đinh
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 4/4
Mậu
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 5/4
Kỷ
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 6/4
Canh
Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 7/4
Tân
Sửu
Thành Đẩu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 8/4
Nhâm
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/5
Âm: 9/4
Quý
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 10/4
Giáp
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/5
Âm: 11/4
Ất
Tỵ
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 12/4
Bính
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 13/4
Đinh
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 14/4
Mậu
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/5
Âm: 15/4
Kỷ
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 16/4
Canh
Tuất
Chấp Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 17/4
Tân
Hợi
Phá Mão +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/5
Âm: 18/4
Nhâm
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 19/4
Quý
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 20/4
Giáp
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 21/4
Ất
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết