Ngày tốt tuổi Nhâm Dần tháng 4/2108

Tháng 4 năm 2108 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2108 của tuổi Nhâm Dần gồm: 10/04, 27/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2108

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 20/2
Ất
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 21/2
Bính
Thìn
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 22/2
Đinh
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 23/2
Mậu
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 24/2
Kỷ
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 25/2
Canh
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/4
Âm: 26/2
Tân
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 27/2
Nhâm
Tuất
Phá Tinh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 28/2
Quý
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 29/2
Giáp
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 1/3
Ất
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/4
Âm: 2/3
Bính
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/4
Âm: 3/3
Đinh
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 4/3
Mậu
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 5/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 6/3
Canh
Ngọ
Mãn Tâm +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/4
Âm: 7/3
Tân
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 8/3
Nhâm
Thân
Định +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/4
Âm: 9/3
Quý
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 10/3
Giáp
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/4
Âm: 11/3
Ất
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 12/3
Bính
Thành +3 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/4
Âm: 13/3
Đinh
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 14/3
Mậu
Dần
Khai Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 15/3
Kỷ
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/4
Âm: 16/3
Canh
Thìn
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 17/3
Tân
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/4
Âm: 18/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 19/3
Quý
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 20/3
Giáp
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết