Ngày tốt tuổi Bính Tý tháng 5/2094

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2094 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2094 của tuổi Bính Tý gồm: 09/05, 14/05, 30/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2094

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 17/3
Nhâm
Thân
Định Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 18/3
Quý
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 19/3
Giáp
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/5
Âm: 20/3
Ất
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 21/3
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 22/3
Đinh
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 23/3
Mậu
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 24/3
Kỷ
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 25/3
Canh
Thìn
Bế +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 26/3
Tân
Tỵ
Kiến Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 27/3
Nhâm
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/5
Âm: 28/3
Quý
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/5
Âm: 29/3
Giáp
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 1/4
Ất
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 2/4
Bính
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 3/4
Đinh
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 4/4
Mậu
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
18/5
Âm: 5/4
Kỷ
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 6/4
Canh
Dần
Thu Sâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 7/4
Tân
Mão
Khai Tỉnh +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 8/4
Nhâm
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 9/4
Quý
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 10/4
Giáp
Ngọ
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/5
Âm: 11/4
Ất
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 12/4
Bính
Thân
Bình Dực +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 13/4
Đinh
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 14/4
Mậu
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 15/4
Kỷ
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/5
Âm: 16/4
Canh
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
30/5
Âm: 17/4
Tân
Sửu
Thành Phòng +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 18/4
Nhâm
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết