Ngày tốt tuổi Bính Tý tháng 7/2094

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2094. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2094 của tuổi Bính Tý gồm: 01/07, 12/07, 15/07, 19/07, 31/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2094

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 19/5
Quý
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/7
Âm: 20/5
Giáp
Tuất
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/7
Âm: 21/5
Ất
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 22/5
Bính
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 23/5
Đinh
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 24/5
Mậu
Dần
Thành Thất +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 25/5
Kỷ
Mão
Thành Bích +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 26/5
Canh
Thìn
Thu Khuê +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/7
Âm: 27/5
Tân
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 28/5
Nhâm
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/7
Âm: 29/5
Quý
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
12/7
Âm: 1/6
Giáp
Thân
Trừ Tất +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/7
Âm: 2/6
Ất
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/7
Âm: 3/6
Bính
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 4/6
Đinh
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/7
Âm: 5/6
Mậu
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 6/6
Kỷ
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 7/6
Canh
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 8/6
Tân
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/7
Âm: 9/6
Nhâm
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/7
Âm: 10/6
Quý
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/7
Âm: 11/6
Giáp
Ngọ
Bế Giác +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/7
Âm: 12/6
Ất
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
24/7
Âm: 13/6
Bính
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 14/6
Đinh
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 15/6
Mậu
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 16/6
Kỷ
Hợi
Định +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 17/6
Canh
Chấp +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/7
Âm: 18/6
Tân
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 19/6
Nhâm
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 20/6
Quý
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết