Ngày Tốt Trong Tháng 5/2086 Của Tuổi Quý Tỵ

Tháng 5 năm 2086 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2086 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/05, 08/05, 12/05, 24/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2086

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 19/3
Canh
Dần
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/5
Âm: 20/3
Tân
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/5
Âm: 21/3
Nhâm
Thìn
Kiến Quỷ +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/5
Âm: 22/3
Quý
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 23/3
Giáp
Ngọ
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 24/3
Ất
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 25/3
Bính
Thân
Bình Dực +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 26/3
Đinh
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 27/3
Mậu
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 28/3
Kỷ
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/5
Âm: 29/3
Canh
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/5
Âm: 30/3
Tân
Sửu
Thành Phòng +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 1/4
Nhâm
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/5
Âm: 2/4
Quý
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 3/4
Giáp
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 4/4
Ất
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 5/4
Bính
Ngọ
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 6/4
Đinh
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/5
Âm: 7/4
Mậu
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 8/4
Kỷ
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 9/4
Canh
Tuất
Chấp Thất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 10/4
Tân
Hợi
Phá Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/5
Âm: 11/4
Nhâm
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
24/5
Âm: 12/4
Quý
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 13/4
Giáp
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 14/4
Ất
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 15/4
Bính
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 16/4
Đinh
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 17/4
Mậu
Ngọ
Trừ Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 18/4
Kỷ
Mùi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 19/4
Canh
Thân
Bình Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết