Ngày Tốt Trong Tháng 5/2060 Của Tuổi Nhâm Thân

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2060. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Thân (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2060 của tuổi Nhâm Thân gồm: 03/05, 07/05, 16/05, 19/05, 28/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2060

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 2/4
Giáp
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/5
Âm: 3/4
Ất
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 4/4
Bính
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/5
Âm: 5/4
Đinh
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 6/4
Mậu
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/5
Âm: 7/4
Kỷ
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 8/4
Canh
Thìn
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 9/4
Tân
Tỵ
Kiến Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 10/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/5
Âm: 11/4
Quý
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/5
Âm: 12/4
Giáp
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 13/4
Ất
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 14/4
Bính
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 15/4
Đinh
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/5
Âm: 16/4
Mậu
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
16/5
Âm: 17/4
Kỷ
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 18/4
Canh
Dần
Thu Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/5
Âm: 19/4
Tân
Mão
Khai +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 20/4
Nhâm
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 21/4
Quý
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 22/4
Giáp
Ngọ
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 23/4
Ất
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 24/4
Bính
Thân
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 25/4
Đinh
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/5
Âm: 26/4
Mậu
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 27/4
Kỷ
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 28/4
Canh
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 29/4
Tân
Sửu
Thành Lâu +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 30/4
Nhâm
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/5
Âm: 1/5
Quý
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 2/5
Giáp
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết