Ngày Tốt Trong Tháng 5/2058 Của Tuổi Ất Mùi

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2058 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2058 của tuổi Ất Mùi gồm: 08/05, 23/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2058

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 9/4
Quý
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 10/4
Giáp
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/5
Âm: 11/4
Ất
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/5
Âm: 12/4
Bính
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/5
Âm: 13/4
Đinh
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 14/4
Mậu
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 15/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 16/4
Canh
Ngọ
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 17/4
Tân
Mùi
Mãn Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 18/4
Nhâm
Thân
Bình Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 19/4
Quý
Dậu
Định Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 20/4
Giáp
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 21/4
Ất
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/5
Âm: 22/4
Bính
Nguy Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 23/4
Đinh
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/5
Âm: 24/4
Mậu
Dần
Thu Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 25/4
Kỷ
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 26/4
Canh
Thìn
Bế Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/5
Âm: 27/4
Tân
Tỵ
Kiến Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 28/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Tâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 29/4
Quý
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/5
Âm: 1/5
Giáp
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 2/5
Ất
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 3/5
Bính
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 4/5
Đinh
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/5
Âm: 5/5
Mậu
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 6/5
Kỷ
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/5
Âm: 7/5
Canh
Dần
Thu Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 8/5
Tân
Mão
Khai Bích +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 9/5
Nhâm
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/5
Âm: 10/5
Quý
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết