Ngày Tốt Trong Tháng 5/2056 Của Tuổi Tân Dậu

Tháng 5 năm 2056 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2056 của tuổi Tân Dậu gồm: 08/05, 13/05, 25/05, 30/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2056

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 17/3
Quý
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/5
Âm: 18/3
Giáp
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 19/3
Ất
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/5
Âm: 20/3
Bính
Thìn
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/5
Âm: 21/3
Đinh
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 22/3
Mậu
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 23/3
Kỷ
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 24/3
Canh
Thân
Bình Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 25/3
Tân
Dậu
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 26/3
Nhâm
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 27/3
Quý
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 28/3
Giáp
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
13/5
Âm: 29/3
Ất
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 1/4
Bính
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 2/4
Đinh
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/5
Âm: 3/4
Mậu
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 4/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 5/4
Canh
Ngọ
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 6/4
Tân
Mùi
Mãn Cang +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/5
Âm: 7/4
Nhâm
Thân
Bình Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 8/4
Quý
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 9/4
Giáp
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 10/4
Ất
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/5
Âm: 11/4
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 12/4
Đinh
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 13/4
Mậu
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 14/4
Kỷ
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/5
Âm: 15/4
Canh
Thìn
Bế +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 16/4
Tân
Tỵ
Kiến Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 17/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 18/4
Quý
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết