Ngày Tốt Trong Tháng 5/2053 Của Tuổi Tân Dậu

Tháng 5 năm 2053 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2053 của tuổi Tân Dậu gồm: 05/05, 17/05, 25/05, 29/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2053

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 13/2
Đinh
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 14/2
Mậu
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 15/2
Kỷ
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 16/2
Canh
Thành +3 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/5
Âm: 17/2
Tân
Sửu
Thành Nguy +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 18/2
Nhâm
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 19/2
Quý
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/5
Âm: 20/2
Giáp
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 21/2
Ất
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 22/2
Bính
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 23/2
Đinh
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 24/2
Mậu
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 25/2
Kỷ
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/5
Âm: 26/2
Canh
Tuất
Chấp Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 27/2
Tân
Hợi
Phá Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 28/2
Nhâm
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/5
Âm: 29/2
Quý
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 1/3
Giáp
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/5
Âm: 2/3
Ất
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/5
Âm: 3/3
Bính
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 4/3
Đinh
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 5/3
Mậu
Ngọ
Trừ Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 6/3
Kỷ
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/5
Âm: 7/3
Canh
Thân
Bình Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 8/3
Tân
Dậu
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 9/3
Nhâm
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 10/3
Quý
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/5
Âm: 11/3
Giáp
Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/5
Âm: 12/3
Ất
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 13/3
Bính
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 14/3
Đinh
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết