Ngày Tốt Trong Tháng 5/2047 Của Tuổi Bính Tý

Tháng 5 năm 2047 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2047 của tuổi Bính Tý gồm: 05/05, 09/05, 13/05, 20/05, 25/05, 28/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2047

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 7/4
Ất
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 8/4
Bính
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/5
Âm: 9/4
Đinh
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
4/5
Âm: 10/4
Mậu
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 11/4
Kỷ
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 12/4
Canh
Ngọ
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/5
Âm: 13/4
Tân
Mùi
Mãn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 14/4
Nhâm
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 15/4
Quý
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 16/4
Giáp
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 17/4
Ất
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/5
Âm: 18/4
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 19/4
Đinh
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 20/4
Mậu
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/5
Âm: 21/4
Kỷ
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 22/4
Canh
Thìn
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 23/4
Tân
Tỵ
Kiến Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 24/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/5
Âm: 25/4
Quý
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/5
Âm: 26/4
Giáp
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 27/4
Ất
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 28/4
Bính
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 29/4
Đinh
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/5
Âm: 30/4
Mậu
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
25/5
Âm: 1/5
Kỷ
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 2/5
Canh
Dần
Thu Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/5
Âm: 3/5
Tân
Mão
Khai Trương +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 4/5
Nhâm
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 5/5
Quý
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 6/5
Giáp
Ngọ
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
31/5
Âm: 7/5
Ất
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết