Ngày Tốt Trong Tháng 4/2047 Của Tuổi Bính Tý

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2047 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2047 của tuổi Bính Tý gồm: 30/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2047

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 7/3
Ất
Mùi
Định Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 8/3
Bính
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 9/3
Đinh
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 10/3
Mậu
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 11/3
Kỷ
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 12/3
Canh
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/4
Âm: 13/3
Tân
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 14/3
Nhâm
Dần
Khai Tâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 15/3
Quý
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 16/3
Giáp
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 17/3
Ất
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/4
Âm: 18/3
Bính
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/4
Âm: 19/3
Đinh
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 20/3
Mậu
Thân
Định +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 21/3
Kỷ
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 22/3
Canh
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 23/3
Tân
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 24/3
Nhâm
Thành Khuê +5 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 25/3
Quý
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/4
Âm: 26/3
Giáp
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/4
Âm: 27/3
Ất
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 28/3
Bính
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/4
Âm: 29/3
Đinh
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/4
Âm: 30/3
Mậu
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/4
Âm: 1/4
Kỷ
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 2/4
Canh
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 3/4
Tân
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 4/4
Nhâm
Tuất
Phá Tinh +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/4
Âm: 5/4
Quý
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 6/4
Giáp
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết