Ngày Tốt Trong Tháng 5/2033 Của Tuổi Tân Mùi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2033. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Mùi (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Tân Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2033 của tuổi Tân Mùi gồm: 07/05, 19/05, 22/05, 31/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2033

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 3/4
Nhâm
Thành +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 4/4
Quý
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/5
Âm: 5/4
Giáp
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 6/4
Ất
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/5
Âm: 7/4
Bính
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 8/4
Đinh
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 9/4
Mậu
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 10/4
Kỷ
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/5
Âm: 11/4
Canh
Thân
Bình Tất +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 12/4
Tân
Dậu
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/5
Âm: 13/4
Nhâm
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 14/4
Quý
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 15/4
Giáp
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
14/5
Âm: 16/4
Ất
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/5
Âm: 17/4
Bính
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 18/4
Đinh
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 19/4
Mậu
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 20/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 21/4
Canh
Ngọ
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 22/4
Tân
Mùi
Mãn Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 23/4
Nhâm
Thân
Bình Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 24/4
Quý
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 25/4
Giáp
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 26/4
Ất
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/5
Âm: 27/4
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 28/4
Đinh
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/5
Âm: 29/4
Mậu
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/5
Âm: 1/5
Kỷ
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 2/5
Canh
Thìn
Bế +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 3/5
Tân
Tỵ
Kiến Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 4/5
Nhâm
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết