Ngày tốt tuổi Canh Thân tháng 5/2009

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2009. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thân (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Canh Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2009 của tuổi Canh Thân gồm: 13/05, 20/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2009

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 7/4
Bính
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 8/4
Đinh
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 9/4
Mậu
Thân
Định +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 10/4
Kỷ
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/5
Âm: 11/4
Canh
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/5
Âm: 12/4
Tân
Hợi
Phá Bích +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/5
Âm: 13/4
Nhâm
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 14/4
Quý
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 15/4
Giáp
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/5
Âm: 16/4
Ất
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 17/4
Bính
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 18/4
Đinh
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 19/4
Mậu
Ngọ
Trừ Sâm +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 20/4
Kỷ
Mùi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 21/4
Canh
Thân
Bình Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/5
Âm: 22/4
Tân
Dậu
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 23/4
Nhâm
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 24/4
Quý
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/5
Âm: 25/4
Giáp
Nguy Dực +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/5
Âm: 26/4
Ất
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 27/4
Bính
Dần
Thu Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/5
Âm: 28/4
Đinh
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 29/4
Mậu
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 1/5
Kỷ
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 2/5
Canh
Ngọ
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 3/5
Tân
Mùi
Mãn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 4/5
Nhâm
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 5/5
Quý
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 6/5
Giáp
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 7/5
Ất
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 8/5
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết