Ngày tốt tuổi Canh Thân tháng 10/2009

Tháng 10 năm 2009 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thân (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Canh Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2009 của tuổi Canh Thân gồm: 13/10, 18/10, 21/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2009

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 13/8
Kỷ
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 14/8
Canh
Thìn
Nguy Quỷ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 15/8
Tân
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 16/8
Nhâm
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/10
Âm: 17/8
Quý
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 18/8
Giáp
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 19/8
Ất
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 20/8
Bính
Tuất
Kiến Giác +4 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 21/8
Đinh
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/10
Âm: 22/8
Mậu
Mãn Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 23/8
Kỷ
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 24/8
Canh
Dần
Định Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/10
Âm: 25/8
Tân
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 26/8
Nhâm
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/10
Âm: 27/8
Quý
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 28/8
Giáp
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 29/8
Ất
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
18/10
Âm: 1/9
Bính
Thân
Khai +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/10
Âm: 2/9
Đinh
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/10
Âm: 3/9
Mậu
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 4/9
Kỷ
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 5/9
Canh
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 6/9
Tân
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/10
Âm: 7/9
Nhâm
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/10
Âm: 8/9
Quý
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/10
Âm: 9/9
Giáp
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/10
Âm: 10/9
Ất
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 11/9
Bính
Ngọ
Thành Sâm +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 12/9
Đinh
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/10
Âm: 13/9
Mậu
Thân
Khai Quỷ +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 14/9
Kỷ
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết