Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 4/2100

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2100. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2100 của tuổi Quý Tỵ gồm: 09/04, 10/04, 20/04, 25/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2100

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 22/2
Quý
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 23/2
Giáp
Tuất
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 24/2
Ất
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/4
Âm: 25/2
Bính
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 26/2
Đinh
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/4
Âm: 27/2
Mậu
Dần
Khai Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 28/2
Kỷ
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/4
Âm: 29/2
Canh
Thìn
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/4
Âm: 1/3
Tân
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 2/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Vị +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 3/3
Quý
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 4/3
Giáp
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 5/3
Ất
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 6/3
Bính
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/4
Âm: 7/3
Đinh
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/4
Âm: 8/3
Mậu
Thành Quỷ +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 9/3
Kỷ
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 10/3
Canh
Dần
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/4
Âm: 11/3
Tân
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/4
Âm: 12/3
Nhâm
Thìn
Kiến Dực +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/4
Âm: 13/3
Quý
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 14/3
Giáp
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 15/3
Ất
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 16/3
Bính
Thân
Định Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 17/3
Đinh
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/4
Âm: 18/3
Mậu
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 19/3
Kỷ
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/4
Âm: 20/3
Canh
Thành +3 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/4
Âm: 21/3
Tân
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
30/4
Âm: 22/3
Nhâm
Dần
Khai Ngưu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết