Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 6/2100

Tháng 6 năm 2100 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2100 của tuổi Quý Tỵ gồm: 07/06, 22/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2100

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 24/4
Giáp
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 25/4
Ất
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/6
Âm: 26/4
Bính
Nguy Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 27/4
Đinh
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 28/4
Mậu
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/6
Âm: 29/4
Kỷ
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/6
Âm: 30/4
Canh
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 1/5
Tân
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/6
Âm: 2/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 3/5
Quý
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 4/5
Giáp
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 5/5
Ất
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 6/5
Bính
Tuất
Định Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/6
Âm: 7/5
Đinh
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/6
Âm: 8/5
Mậu
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 9/5
Kỷ
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 10/5
Canh
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/6
Âm: 11/5
Tân
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/6
Âm: 12/5
Nhâm
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/6
Âm: 13/5
Quý
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 14/5
Giáp
Ngọ
Kiến Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 15/5
Ất
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/6
Âm: 16/5
Bính
Thân
Mãn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 17/5
Đinh
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 18/5
Mậu
Tuất
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 19/5
Kỷ
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/6
Âm: 20/5
Canh
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 21/5
Tân
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/6
Âm: 22/5
Nhâm
Dần
Thành Thất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 23/5
Quý
Mão
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết