Ngày Tốt Trong Tháng 4/2081 Của Tuổi Tân Hợi

Tháng 4 năm 2081 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2081 của tuổi Tân Hợi gồm: 04/04, 07/04, 09/04, 16/04, 23/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2081

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 23/2
Giáp
Ngọ
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 24/2
Ất
Mùi
Định Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 25/2
Bính
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/4
Âm: 26/2
Đinh
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 27/2
Mậu
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 28/2
Kỷ
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 29/2
Canh
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 30/2
Tân
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
9/4
Âm: 1/3
Nhâm
Dần
Khai Sâm +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 2/3
Quý
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 3/3
Giáp
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 4/3
Ất
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/4
Âm: 5/3
Bính
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 6/3
Đinh
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 7/3
Mậu
Thân
Định Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 8/3
Kỷ
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/4
Âm: 9/3
Canh
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 10/3
Tân
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 11/3
Nhâm
Thành Đê +5 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/4
Âm: 12/3
Quý
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 13/3
Giáp
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 14/3
Ất
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 15/3
Bính
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/4
Âm: 16/3
Đinh
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/4
Âm: 17/3
Mậu
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 18/3
Kỷ
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 19/3
Canh
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 20/3
Tân
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/4
Âm: 21/3
Nhâm
Tuất
Phá Thất +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/4
Âm: 22/3
Quý
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết