Ngày Tốt Trong Tháng 3/2081 Của Tuổi Tân Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2081 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2081 của tuổi Tân Hợi gồm: 08/03, 09/03, 21/03, 25/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2081

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 21/1
Quý
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/3
Âm: 22/1
Giáp
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 23/1
Ất
Sửu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 24/1
Bính
Dần
Kiến Thất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/3
Âm: 25/1
Đinh
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 26/1
Mậu
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 27/1
Kỷ
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/3
Âm: 28/1
Canh
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/3
Âm: 29/1
Tân
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/3
Âm: 1/2
Nhâm
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/3
Âm: 2/2
Quý
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/3
Âm: 3/2
Giáp
Tuất
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 4/2
Ất
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 5/2
Bính
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 6/2
Đinh
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/3
Âm: 7/2
Mậu
Dần
Bế Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 8/2
Kỷ
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 9/2
Canh
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 10/2
Tân
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/3
Âm: 11/2
Nhâm
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 12/2
Quý
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/3
Âm: 13/2
Giáp
Thân
Chấp Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 14/2
Ất
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 15/2
Bính
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/3
Âm: 16/2
Đinh
Hợi
Thành +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/3
Âm: 17/2
Mậu
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 18/2
Kỷ
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 19/2
Canh
Dần
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/3
Âm: 20/2
Tân
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 21/2
Nhâm
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 22/2
Quý
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết