Ngày Tốt Trong Tháng 7/2081 Của Tuổi Tân Hợi

Tháng 7 năm 2081 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2081 của tuổi Tân Hợi gồm: 02/07, 14/07, 23/07, 26/07, 27/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2081

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 25/5
Ất
Sửu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/7
Âm: 26/5
Bính
Dần
Thành Sâm +4 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 27/5
Đinh
Mão
Thu Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 28/5
Mậu
Thìn
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/7
Âm: 29/5
Kỷ
Tỵ
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/7
Âm: 30/5
Canh
Ngọ
Kiến Tinh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 1/6
Tân
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/7
Âm: 2/6
Nhâm
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 3/6
Quý
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 4/6
Giáp
Tuất
Bình Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 5/6
Ất
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 6/6
Bính
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/7
Âm: 7/6
Đinh
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 8/6
Mậu
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/7
Âm: 9/6
Kỷ
Mão
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 10/6
Canh
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/7
Âm: 11/6
Tân
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/7
Âm: 12/6
Nhâm
Ngọ
Bế Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 13/6
Quý
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 14/6
Giáp
Thân
Trừ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 15/6
Ất
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 16/6
Bính
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 17/6
Đinh
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/7
Âm: 18/6
Mậu
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 19/6
Kỷ
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 20/6
Canh
Dần
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/7
Âm: 21/6
Tân
Mão
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/7
Âm: 22/6
Nhâm
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 23/6
Quý
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/7
Âm: 24/6
Giáp
Ngọ
Bế Sâm +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 25/6
Ất
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết