Ngày Tốt Trong Tháng 4/2065 Của Tuổi Quý Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2065 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2065 của tuổi Quý Tỵ gồm: 07/04, 16/04, 24/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2065

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 26/2
Canh
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/4
Âm: 27/2
Tân
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 28/2
Nhâm
Thân
Chấp Quỷ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 29/2
Quý
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/4
Âm: 30/2
Giáp
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/4
Âm: 1/3
Ất
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/4
Âm: 2/3
Bính
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 3/3
Đinh
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 4/3
Mậu
Dần
Khai Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 5/3
Kỷ
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 6/3
Canh
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/4
Âm: 7/3
Tân
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 8/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Tâm +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/4
Âm: 9/3
Quý
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 10/3
Giáp
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 11/3
Ất
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/4
Âm: 12/3
Bính
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/4
Âm: 13/3
Đinh
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/4
Âm: 14/3
Mậu
Thành +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 15/3
Kỷ
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 16/3
Canh
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/4
Âm: 17/3
Tân
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/4
Âm: 18/3
Nhâm
Thìn
Kiến Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 19/3
Quý
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/4
Âm: 20/3
Giáp
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/4
Âm: 21/3
Ất
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 22/3
Bính
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 23/3
Đinh
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 24/3
Mậu
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 25/3
Kỷ
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết