Ngày Tốt Trong Tháng 4/2059 Của Tuổi Đinh Mão

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2059 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2059 của tuổi Đinh Mão gồm: 01/04, 02/04, 15/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2059

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 19/2
Mậu
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/4
Âm: 20/2
Kỷ
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 21/2
Canh
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 22/2
Tân
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 23/2
Nhâm
Dần
Khai Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 24/2
Quý
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
7/4
Âm: 25/2
Giáp
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 26/2
Ất
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/4
Âm: 27/2
Bính
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 28/2
Đinh
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 29/2
Mậu
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 1/3
Kỷ
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/4
Âm: 2/3
Canh
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/4
Âm: 3/3
Tân
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 4/3
Nhâm
Thành Dực +5 Cát / -2 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 5/3
Quý
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 6/3
Giáp
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/4
Âm: 7/3
Ất
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 8/3
Bính
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/4
Âm: 9/3
Đinh
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 10/3
Mậu
Ngọ
Mãn Tâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 11/3
Kỷ
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 12/3
Canh
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 13/3
Tân
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/4
Âm: 14/3
Nhâm
Tuất
Phá Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 15/3
Quý
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 16/3
Giáp
Thành +3 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/4
Âm: 17/3
Ất
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
29/4
Âm: 18/3
Bính
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 19/3
Đinh
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết