Ngày Tốt Trong Tháng 4/2056 Của Tuổi Canh Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2056 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2056 của tuổi Canh Ngọ gồm: 01/04, 10/04, 15/04, 20/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2056

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 17/2
Quý
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/4
Âm: 18/2
Giáp
Thân
Chấp +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 19/2
Ất
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 20/2
Bính
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/4
Âm: 21/2
Đinh
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 22/2
Mậu
Thành Khuê +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/4
Âm: 23/2
Kỷ
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 24/2
Canh
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/4
Âm: 25/2
Tân
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
10/4
Âm: 26/2
Nhâm
Thìn
Kiến Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 27/2
Quý
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 28/2
Giáp
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/4
Âm: 29/2
Ất
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 30/2
Bính
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 1/3
Đinh
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 2/3
Mậu
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 3/3
Kỷ
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 4/3
Canh
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/4
Âm: 5/3
Tân
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 6/3
Nhâm
Dần
Khai Giác +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/4
Âm: 7/3
Quý
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 8/3
Giáp
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/4
Âm: 9/3
Ất
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 10/3
Bính
Ngọ
Mãn Tâm +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
25/4
Âm: 11/3
Đinh
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 12/3
Mậu
Thân
Định +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 13/3
Kỷ
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 14/3
Canh
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 15/3
Tân
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 16/3
Nhâm
Thành +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết