Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 3/2169

Tháng 3 năm 2169 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2169 của tuổi Quý Tỵ gồm: 10/03, 28/03, 29/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2169

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 3/2
Giáp
Thìn
Mãn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 4/2
Ất
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 5/2
Bính
Ngọ
Định Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 6/2
Đinh
Mùi
Chấp Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 7/2
Mậu
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 8/2
Kỷ
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/3
Âm: 9/2
Canh
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 10/2
Tân
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/3
Âm: 11/2
Nhâm
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 12/2
Quý
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/3
Âm: 13/2
Giáp
Dần
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 14/2
Ất
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 15/2
Bính
Thìn
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 16/2
Đinh
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/3
Âm: 17/2
Mậu
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/3
Âm: 18/2
Kỷ
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 19/2
Canh
Thân
Chấp Quỷ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/3
Âm: 20/2
Tân
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/3
Âm: 21/2
Nhâm
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/3
Âm: 22/2
Quý
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/3
Âm: 23/2
Giáp
Thu Dực +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 24/2
Ất
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 25/2
Bính
Dần
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/3
Âm: 26/2
Đinh
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 27/2
Mậu
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 28/2
Kỷ
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/3
Âm: 29/2
Canh
Ngọ
Bình Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/3
Âm: 1/3
Tân
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/3
Âm: 2/3
Nhâm
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/3
Âm: 3/3
Quý
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 4/3
Giáp
Tuất
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết