Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2169

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2169 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2169 của tuổi Quý Tỵ gồm: 05/05, 16/05, 17/05, 21/05, 29/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2169

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 5/4
Ất
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 6/4
Bính
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/5
Âm: 7/4
Đinh
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 8/4
Mậu
Thân
Định Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 9/4
Kỷ
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 10/4
Canh
Tuất
Chấp Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 11/4
Tân
Hợi
Phá Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/5
Âm: 12/4
Nhâm
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/5
Âm: 13/4
Quý
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 14/4
Giáp
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 15/4
Ất
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 16/4
Bính
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 17/4
Đinh
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 18/4
Mậu
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 19/4
Kỷ
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/5
Âm: 20/4
Canh
Thân
Bình Dực +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 21/4
Tân
Dậu
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 22/4
Nhâm
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 23/4
Quý
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/5
Âm: 24/4
Giáp
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/5
Âm: 25/4
Ất
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 26/4
Bính
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 27/4
Đinh
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 28/4
Mậu
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 29/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 1/5
Canh
Ngọ
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/5
Âm: 2/5
Tân
Mùi
Mãn Nữ +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/5
Âm: 3/5
Nhâm
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 4/5
Quý
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 5/5
Giáp
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 6/5
Ất
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết