Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 3/2120

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2120 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2120 của tuổi Quý Tỵ gồm: 08/03, 15/03, 20/03, 27/03, 28/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2120

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 2/2
Đinh
Hợi
Thu Cang +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/3
Âm: 3/2
Mậu
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 4/2
Kỷ
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/3
Âm: 5/2
Canh
Dần
Kiến Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 6/2
Tân
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/3
Âm: 7/2
Nhâm
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 8/2
Quý
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/3
Âm: 9/2
Giáp
Ngọ
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/3
Âm: 10/2
Ất
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 11/2
Bính
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 12/2
Đinh
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/3
Âm: 13/2
Mậu
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 14/2
Kỷ
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/3
Âm: 15/2
Canh
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 16/2
Tân
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/3
Âm: 17/2
Nhâm
Dần
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/3
Âm: 18/2
Quý
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 19/2
Giáp
Thìn
Trừ Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 20/2
Ất
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 21/2
Bính
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/3
Âm: 22/2
Đinh
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 23/2
Mậu
Thân
Chấp Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 24/2
Kỷ
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/3
Âm: 25/2
Canh
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/3
Âm: 26/2
Tân
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/3
Âm: 27/2
Nhâm
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 28/2
Quý
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 29/2
Giáp
Dần
Bế Giác +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/3
Âm: 1/3
Ất
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 2/3
Bính
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 3/3
Đinh
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết