Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 6/2120

Xem ngày tốt xấu tháng 6/2120 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2120 của tuổi Quý Tỵ gồm: 07/06, 10/06, 25/06, 27/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2120

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 6/5
Kỷ
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/6
Âm: 7/5
Canh
Thân
Bình +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 8/5
Tân
Dậu
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/6
Âm: 9/5
Nhâm
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 10/5
Quý
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/6
Âm: 11/5
Giáp
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 12/5
Ất
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 13/5
Bính
Dần
Thành Vị +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 14/5
Đinh
Mão
Thu Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 15/5
Mậu
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/6
Âm: 16/5
Kỷ
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/6
Âm: 17/5
Canh
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/6
Âm: 18/5
Tân
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 19/5
Nhâm
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 20/5
Quý
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/6
Âm: 21/5
Giáp
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/6
Âm: 22/5
Ất
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/6
Âm: 23/5
Bính
Phá Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 24/5
Đinh
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 25/5
Mậu
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/6
Âm: 26/5
Kỷ
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/6
Âm: 27/5
Canh
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 28/5
Tân
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/6
Âm: 29/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Tâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/6
Âm: 30/5
Quý
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/6
Âm: 1/6
Giáp
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 2/6
Ất
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/6
Âm: 3/6
Bính
Tuất
Định Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 4/6
Đinh
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/6
Âm: 5/6
Mậu
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết