Ngày Tốt Trong Tháng 3/2086 Của Tuổi Quý Tỵ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2086. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2086 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/03, 13/03, 26/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2086

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 16/1
Kỷ
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 17/1
Canh
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/3
Âm: 18/1
Tân
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 19/1
Nhâm
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/3
Âm: 20/1
Quý
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/3
Âm: 21/1
Giáp
Ngọ
Bình Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/3
Âm: 22/1
Ất
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 23/1
Bính
Thân
Chấp Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 24/1
Đinh
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/3
Âm: 25/1
Mậu
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/3
Âm: 26/1
Kỷ
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/3
Âm: 27/1
Canh
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 28/1
Tân
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/3
Âm: 29/1
Nhâm
Dần
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/3
Âm: 1/2
Quý
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 2/2
Giáp
Thìn
Trừ Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 3/2
Ất
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 4/2
Bính
Ngọ
Bình Tâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 5/2
Đinh
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 6/2
Mậu
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/3
Âm: 7/2
Kỷ
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 8/2
Canh
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/3
Âm: 9/2
Tân
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/3
Âm: 10/2
Nhâm
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 11/2
Quý
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 12/2
Giáp
Dần
Bế Thất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/3
Âm: 13/2
Ất
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 14/2
Bính
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 15/2
Đinh
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/3
Âm: 16/2
Mậu
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/3
Âm: 17/2
Kỷ
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết