Ngày Tốt Trong Tháng 3/2060 Của Tuổi Tân Dậu

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2060 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2060 của tuổi Tân Dậu gồm: 05/03, 10/03, 11/03, 17/03, 18/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2060

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 29/1
Quý
Dậu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
2/3
Âm: 1/2
Giáp
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 2/2
Ất
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/3
Âm: 3/2
Bính
Khai Khuê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 4/2
Đinh
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/3
Âm: 5/2
Mậu
Dần
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 6/2
Kỷ
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/3
Âm: 7/2
Canh
Thìn
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 8/2
Tân
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/3
Âm: 9/2
Nhâm
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/3
Âm: 10/2
Quý
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/3
Âm: 11/2
Giáp
Thân
Chấp Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 12/2
Ất
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 13/2
Bính
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 14/2
Đinh
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 15/2
Mậu
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 16/2
Kỷ
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/3
Âm: 17/2
Canh
Dần
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 18/2
Tân
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/3
Âm: 19/2
Nhâm
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 20/2
Quý
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/3
Âm: 21/2
Giáp
Ngọ
Bình Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/3
Âm: 22/2
Ất
Mùi
Định +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 23/2
Bính
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 24/2
Đinh
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/3
Âm: 25/2
Mậu
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/3
Âm: 26/2
Kỷ
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 27/2
Canh
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 28/2
Tân
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/3
Âm: 29/2
Nhâm
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/3
Âm: 30/2
Quý
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết