Ngày Tốt Trong Tháng 3/2058 Của Tuổi Tân Dậu

Tháng 3 năm 2058 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2058 của tuổi Tân Dậu gồm: 22/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2058

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 7/2
Nhâm
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 8/2
Quý
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/3
Âm: 9/2
Giáp
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 10/2
Ất
Sửu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/3
Âm: 11/2
Bính
Dần
Kiến Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 12/2
Đinh
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/3
Âm: 13/2
Mậu
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 14/2
Kỷ
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 15/2
Canh
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/3
Âm: 16/2
Tân
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/3
Âm: 17/2
Nhâm
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/3
Âm: 18/2
Quý
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 19/2
Giáp
Tuất
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/3
Âm: 20/2
Ất
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 21/2
Bính
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 22/2
Đinh
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 23/2
Mậu
Dần
Bế Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 24/2
Kỷ
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/3
Âm: 25/2
Canh
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 26/2
Tân
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/3
Âm: 27/2
Nhâm
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 28/2
Quý
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/3
Âm: 29/2
Giáp
Thân
Chấp Đê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 1/3
Ất
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 2/3
Bính
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
26/3
Âm: 3/3
Đinh
Hợi
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 4/3
Mậu
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 5/3
Kỷ
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 6/3
Canh
Dần
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/3
Âm: 7/3
Tân
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
31/3
Âm: 8/3
Nhâm
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết