Ngày Tốt Trong Tháng 3/2055 Của Tuổi Bính Tý

Tháng 3 năm 2055 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2055 của tuổi Bính Tý gồm: 09/03, 18/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2055

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 4/2
Bính
Ngọ
Định Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/3
Âm: 5/2
Đinh
Mùi
Chấp +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 6/2
Mậu
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/3
Âm: 7/2
Kỷ
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 8/2
Canh
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 9/2
Tân
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/3
Âm: 10/2
Nhâm
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 11/2
Quý
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 12/2
Giáp
Dần
Bế Thất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/3
Âm: 13/2
Ất
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 14/2
Bính
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 15/2
Đinh
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/3
Âm: 16/2
Mậu
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/3
Âm: 17/2
Kỷ
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/3
Âm: 18/2
Canh
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 19/2
Tân
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/3
Âm: 20/2
Nhâm
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/3
Âm: 21/2
Quý
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 22/2
Giáp
Thu Quỷ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 23/2
Ất
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 24/2
Bính
Dần
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/3
Âm: 25/2
Đinh
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 26/2
Mậu
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 27/2
Kỷ
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 28/2
Canh
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/3
Âm: 29/2
Tân
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/3
Âm: 30/2
Nhâm
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 1/3
Quý
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/3
Âm: 2/3
Giáp
Tuất
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
30/3
Âm: 3/3
Ất
Hợi
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 4/3
Bính
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết