Ngày Tốt Trong Tháng 3/2032 Của Tuổi Quý Sửu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2032. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2032 của tuổi Quý Sửu gồm: 09/03, 18/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2032

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 20/1
Bính
Ngọ
Định Tâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 21/1
Đinh
Mùi
Chấp +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/3
Âm: 22/1
Mậu
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 23/1
Kỷ
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 24/1
Canh
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/3
Âm: 25/1
Tân
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/3
Âm: 26/1
Nhâm
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 27/1
Quý
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 28/1
Giáp
Dần
Bế Thất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/3
Âm: 29/1
Ất
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 1/2
Bính
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 2/2
Đinh
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/3
Âm: 3/2
Mậu
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 4/2
Kỷ
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/3
Âm: 5/2
Canh
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 6/2
Tân
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/3
Âm: 7/2
Nhâm
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 8/2
Quý
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 9/2
Giáp
Thu Quỷ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 10/2
Ất
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 11/2
Bính
Dần
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 12/2
Đinh
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 13/2
Mậu
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 14/2
Kỷ
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 15/2
Canh
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/3
Âm: 16/2
Tân
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/3
Âm: 17/2
Nhâm
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/3
Âm: 18/2
Quý
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 19/2
Giáp
Tuất
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/3
Âm: 20/2
Ất
Hợi
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 21/2
Bính
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết