Ngày Tốt Trong Tháng 6/2032 Của Tuổi Quý Sửu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 6 năm 2032. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2032 của tuổi Quý Sửu gồm: 15/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2032

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 24/4
Mậu
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/6
Âm: 25/4
Kỷ
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 26/4
Canh
Thìn
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/6
Âm: 27/4
Tân
Tỵ
Kiến Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 28/4
Nhâm
Ngọ
Kiến Vị +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/6
Âm: 29/4
Quý
Mùi
Trừ Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/6
Âm: 30/4
Giáp
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/6
Âm: 1/5
Ất
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/6
Âm: 2/5
Bính
Tuất
Định Sâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 3/5
Đinh
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 4/5
Mậu
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 5/5
Kỷ
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 6/5
Canh
Dần
Thành Tinh +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/6
Âm: 7/5
Tân
Mão
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 8/5
Nhâm
Thìn
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/6
Âm: 9/5
Quý
Tỵ
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 10/5
Giáp
Ngọ
Kiến Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/6
Âm: 11/5
Ất
Mùi
Trừ Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/6
Âm: 12/5
Bính
Thân
Mãn Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 13/5
Đinh
Dậu
Bình Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 14/5
Mậu
Tuất
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 15/5
Kỷ
Hợi
Chấp +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 16/5
Canh
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 17/5
Tân
Sửu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/6
Âm: 18/5
Nhâm
Dần
Thành Ngưu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 19/5
Quý
Mão
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/6
Âm: 20/5
Giáp
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/6
Âm: 21/5
Ất
Tỵ
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/6
Âm: 22/5
Bính
Ngọ
Kiến Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 23/5
Đinh
Mùi
Trừ Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết