Ngày Tốt Trong Tháng 3/2031 Của Tuổi Ất Tỵ
Tháng 3 năm 2031 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Tỵ (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2031
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Âm: 9/2 |
Canh Tý |
Khai | Đê | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 2/3 Âm: 10/2 |
Tân Sửu |
Bế | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 3/3 Âm: 11/2 |
Nhâm Dần |
Kiến | Tâm | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/3 Âm: 12/2 |
Quý Mão |
Trừ | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 5/3 Âm: 13/2 |
Giáp Thìn |
Mãn | Cơ | +0 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/3 Âm: 14/2 |
Ất Tỵ |
Mãn | Đẩu | +0 Cát / -5 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/3 Âm: 15/2 |
Bính Ngọ |
Bình | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 8/3 Âm: 16/2 |
Đinh Mùi |
Định | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 9/3 Âm: 17/2 |
Mậu Thân |
Chấp | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 10/3 Âm: 18/2 |
Kỷ Dậu |
Phá | Nguy | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/3 Âm: 19/2 |
Canh Tuất |
Nguy | Thất | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 12/3 Âm: 20/2 |
Tân Hợi |
Thành | Bích | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 13/3 Âm: 21/2 |
Nhâm Tý |
Thu | Khuê | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/3 Âm: 22/2 |
Quý Sửu |
Khai | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/3 Âm: 23/2 |
Giáp Dần |
Bế | Vị | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/3 Âm: 24/2 |
Ất Mão |
Kiến | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/3 Âm: 25/2 |
Bính Thìn |
Trừ | Tất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/3 Âm: 26/2 |
Đinh Tỵ |
Mãn | Chủy | +0 Cát / -4 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 19/3 Âm: 27/2 |
Mậu Ngọ |
Bình | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/3 Âm: 28/2 |
Kỷ Mùi |
Định | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/3 Âm: 29/2 |
Canh Thân |
Chấp | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 22/3 Âm: 30/2 |
Tân Dậu |
Phá | Liễu | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 23/3 Âm: 1/3 |
Nhâm Tuất |
Nguy | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 24/3 Âm: 2/3 |
Quý Hợi |
Thành | Trương | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 25/3 Âm: 3/3 |
Giáp Tý |
Thu | Dực | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/3 Âm: 4/3 |
Ất Sửu |
Khai | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/3 Âm: 5/3 |
Bính Dần |
Bế | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/3 Âm: 6/3 |
Đinh Mão |
Kiến | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/3 Âm: 7/3 |
Mậu Thìn |
Trừ | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/3 Âm: 8/3 |
Kỷ Tỵ |
Mãn | Phòng | +0 Cát / -4 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 31/3 Âm: 9/3 |
Canh Ngọ |
Bình | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
