Ngày Tốt Trong Tháng 3/2024 Của Tuổi Đinh Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2024 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Sửu (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Đinh Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 3/2024 của tuổi Đinh Sửu gồm: 04/03, 09/03, 19/03, 21/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2024

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 21/1
Giáp
Khai Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 22/1
Ất
Sửu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 23/1
Bính
Dần
Kiến Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 24/1
Đinh
Mão
Trừ Trương +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/3
Âm: 25/1
Mậu
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 26/1
Kỷ
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/3
Âm: 27/1
Canh
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 28/1
Tân
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/3
Âm: 29/1
Nhâm
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/3
Âm: 1/2
Quý
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/3
Âm: 2/2
Giáp
Tuất
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/3
Âm: 3/2
Ất
Hợi
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 4/2
Bính
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 5/2
Đinh
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 6/2
Mậu
Dần
Bế Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/3
Âm: 7/2
Kỷ
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 8/2
Canh
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 9/2
Tân
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/3
Âm: 10/2
Nhâm
Ngọ
Bình Thất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/3
Âm: 11/2
Quý
Mùi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/3
Âm: 12/2
Giáp
Thân
Chấp Khuê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/3
Âm: 13/2
Ất
Dậu
Phá Lâu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 14/2
Bính
Tuất
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 15/2
Đinh
Hợi
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/3
Âm: 16/2
Mậu
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 17/2
Kỷ
Sửu
Khai Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/3
Âm: 18/2
Canh
Dần
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 19/2
Tân
Mão
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 20/2
Nhâm
Thìn
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 21/2
Quý
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/3
Âm: 22/2
Giáp
Ngọ
Bình Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết